FANDOM


Đây là danh sách đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam trên đấu trường quốc tế.


Năm 1995Edit

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Năm 1996Edit

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Năm 1997Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Số Vị trí Cầu thủ
Thủ môn
1 TM Trần Tiến Anh
13 TM Trần Minh Quang
Hậu vệ
3 HV Nguyễn Thiện Quang
4 HV Nguyễn Hữu Thắng
6 HV Nguyễn Đức Thắng
12 HV Trần Công Minh
Tiền vệ
5 TV Võ Hoàng Bửu
7 TV Đỗ Văn Khải
8 TV Nguyễn Hồng Sơn
11 TV Vũ Minh Hiếu
14 TV Triệu Quang Hà
16 TV Lê Đức Anh Tuấn
15 TV Nguyễn Phúc Nguyên Chương
Tiền đạo
9 Văn Sỹ Hùng
10 Lê Huỳnh Đức

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Năm 1998Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Số Vị trí Cầu thủ Năm sinh
Thủ môn
1 TM Trần Tiến Anh 1972
12 TM Nguyễn Văn Phụng 1968
Hậu vệ
3 HV Nguyễn Thiện Quang 1970
4 HV Nguyễn Hữu Thắng 1971
5 HV Đỗ Mạnh Dũng 1970
6 HV Nguyễn Đức Thắng 1976
14 HV Nguyễn Văn Đồng 1963
19 HV Trương Việt Hoàng 1975
20 HV Trần Công Minh 1970
Tiền vệ
7 TV Đỗ Văn Khải 1974
8 TV Nguyễn Hồng Sơn 1970
11 TV Nguyễn Văn Sỹ 1971
15 TV Phùng Thanh Phương 1978
17 TV Triệu Quang Hà 1973
18 TV Vũ Minh Hiếu 1972
24 TV Nguyễn Tuấn Thành 1975
Tiền đạo
9 Văn Sỹ Hùng 1970
10 Lê Huỳnh Đức 1972
13 Nguyễn Văn Dũng 1963

Năm 1999Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Số Vị trí Cầu thủ
Thủ môn
1 TM Trần Tiến Anh
13 TM Trần Minh Quang
Hậu vệ
2 HV Mai Tiến Dũng
3 HV Nguyễn Thiện Quang
4 HV Nguyễn Phi Hùng
5 HV Đỗ Mạnh Dũng
6 HV Nguyễn Đức Thắng
12 HV Phạm Như Thuần
17 HV Trần Công Minh
Tiền vệ
7 TV Đỗ Văn Khải
8 TV Nguyễn Hồng Sơn
11 TV Nguyễn Văn Sỹ
14 TV Triệu Quang Hà
15 TV Nguyễn Liêm Thanh
16 TV Trương Việt Hoàng
Tiền đạo
9 Văn Sỹ Hùng
10 Lê Huỳnh Đức
18 Đặng Phương Nam

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Thế hệ vàng của thập niên 90Edit

Thế hệ vàng bóng đá VN

Năm 2000Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Số Vị trí Cầu thủ
Thủ môn
16 TM Trần Minh Quang
22 TM Võ Văn Hạnh
Hậu vệ
2 HV Mai Tiến Dũng
3 HV Phạm Hùng Dũng
4 HV Nguyễn Quốc Trung
6 HV Nguyễn Đức Thắng
12 HV Phạm Như Thuần
20 HV Trần Công Minh
24 HV Nguyễn Phi Hùng
Tiền vệ
5 TV Võ Hoàng Bửu
7 TV Đỗ Văn Khải
8 TV Nguyễn Hồng Sơn
11 TV Nguyễn Văn Sỹ
15 TV Trần Quang Huy
17 TV Triệu Quang Hà
18 TV Vũ Minh Hiếu
Tiền đạo
9 Vũ Công Tuyền
10 Lê Huỳnh Đức
26 Văn Sỹ Thủy

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Năm 2001Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

chữ nghiêng = cầu thủ dự 2001 SEA Games
chữ nghiêng đậm = cầu thủ dự 2001 SEA Games và vòng loại khu vực châu Á cúp thế giới 2002
Số Vị trí Cầu thủ
Thủ môn
TM Võ Văn Hạnh
TM Trần Minh Quang
TM Trịnh Mạnh Hà
TM Nguyễn Thế Anh
TM Đặng Tuấn Điệp
TM Nguyễn Vũ Dũng
Hậu vệ
HV Triệu Quang Hà
HV Nguyễn Đức Thắng
HV Nguyễn Quốc Trung
HV Mai Tiến Dũng
HV Lê Anh Dũng
HV Trịnh Quốc Khánh
HV Đỗ Văn Khải
HV Phạm Hùng Dũng
HV Nguyễn Phi Hùng
HV Vũ Như Thành
HV Phạm Xuân Phú
HV Phạm Hồng Phú
HV Phan Thanh Hoàn
Tiền vệ
TV Nguyễn Hồng Sơn
TV Trương Việt Hoàng
TV Lương Trung Tuấn
TV Nguyễn Văn Tuấn
TV Nguyễn Ngọc Thọ
TV Phùng Thanh Phương
TV Nguyễn Văn Sỹ
TV Lưu Thanh Châu
TV Nguyễn Huy Hoàng
TV Đoàn Hoàng Sơn
TV Lê Hồng Minh
TV Thạch Bảo Khanh
TV Nguyễn Minh Phương
TV Nguyễn Hữu Thắng
TV Trần Anh Tuấn
TV Đặng Thanh Phương
TV Nguyễn Duy Đông
TV Nguyễn Văn Tuấn
TV Nguyễn Trung Kiên
Tiền đạo
Lê Huỳnh Đức
Nguyễn Việt Thắng
Nguyễn Trung Vĩnh
Nguyễn Tuấn Thành
Nguyễn Lương Phúc
Nguyễn Minh Nghĩa
Nguyễn Ngọc Thọ
Tô Đức Cường

Trương Việt Hoàng xin rút vì lý do gia đình.

RSSSF.com

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Năm 2002Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Số Vị trí Cầu thủ
Thủ môn
1 TM Nguyễn Thế Anh
16 TM Trần Minh Quang
Hậu vệ
2 HV Phạm Như Thuần
3 HV Phạm Hùng Dũng
4 HV Nguyễn Quốc Trung
5 HV Nguyễn Huy Hoàng
6 HV Nguyễn Đức Thắng
12 HV Nguyễn Minh Phương
15 HV Phạm Minh Đức
Tiền vệ
11 TV Nguyễn Văn Sỹ
7 TV Triệu Quang Hà
19 TV Trần Trường Giang
21 TV Trịnh Xuân Thành
22 TV Phan Văn Tài Em
Tiền đạo
9 Huỳnh Hồng Sơn
10 Lê Huỳnh Đức
17 Ngô Quang Trường
18 Phạm Văn Quyến
20 Đặng Phương Nam

Năm 2003Edit

Đội tuyển U23 quốc gia (Cúp bóng đá châu Á 2004)Edit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Đội tuyển Olympic quốc gia (LG Cup)Edit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Đội tuyển U20 quốc gia (vòng loại U20 châu Á)Edit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Đội tuyển U17 quốc gia (vòng loại U17 châu Á)Edit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Năm 2004Edit

BongDa.com.vn Danh sách 10 đội dự Tiger Cup 2004/được gọi gần đây

Đội tuyển quốc gia (LG Cup và vòng loại giải vô địch thế giới 2006)Edit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Đội tuyển U20 quốc giaEdit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Đội tuyển U17 quốc giaEdit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Năm 2005Edit

Công bố danh sách tập trung Đội tuyển Việt Nam đợt 1

U23 Việt Nam

Đội tuyển quốc giaEdit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Đội tuyển Olympic quốc giaEdit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Đội tuyển U20 quốc giaEdit

Cầu thủ ghi được bàn thắng:

Năm 2006Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
Thủ môn
1 TM Bùi Quang Huy 24 tháng 7, 1982(1982-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 5 0(0) 22x20px Mikado Nam Định
22 TM Dương Hồng Sơn 20 tháng 1, 1982(1982-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 1 0(0) 22x20px Pjico Sông Lam Nghệ An
23 TM Nguyễn Thế Anh 2 0(0) 22x20px Bình Dương
Hậu vệ
2 HV Phùng Văn Nhiên 23 tháng 11, 1982(1982-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 7 0(0) 22x20px Mikado Nam Định
3 HV Nguyễn Huy Hoàng 4 tháng 1, 1981(1981-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 3 0(0) 22x20px Pjico Sông Lam Nghệ An
4 HV Nguyễn Minh Đức 4 0(0) 22x20px Pjico Sông Lam Nghệ An
5 HV Nguyễn Văn Biển 7 0(0) 22x20px Mikado Nam Định
6 HV Vũ Như Thành 28 tháng 8, 1981(1981-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 4 0(0) 22x20px Bình Dương
14 HV Nguyễn Mạnh Dũng 3 0(0) 22x20px Hà Nội ACB
15 HV Huỳnh Quang Thanh 4 tháng 6, 1984(1984-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 4 0(1) 22x20px Bình Dương
- HV Trần Minh Thiện 2 0(0) 22x20px Hoàng Anh Gia Lai
Tiền vệ
7 TV Nguyễn Hữu Thắng 4 0(0) 22x20px Bình Dương
8 TV Thạch Bảo Khanh 25 tháng 4, 1979(1979-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 3 0(0) 22x20px Thể Công
11 TV Lê Hồng Minh 15 tháng 9, 1978(1978-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 6 0(2) 22x20px Đà Nẵng
12 TV Nguyễn Minh Phương 5 tháng 7, 1980(1980-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 7 0(1) 22x20px Gạch Đồng Tâm Long An
13 TV Lê Tấn Tài 26 tháng 3, 1984(1984-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 4 0(1) 22x20px Khatoco Khánh Hòa
16 TV Nguyễn Vũ Phong 18 tháng 12, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 7 0(0) 22x20px Bình Dương
20 TV Phan Văn Tài Em 23 tháng 4, 1982(1982-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 4 0(0) 22x20px Gạch Đồng Tâm Long An
21 TV Trần Đức Dương 2 tháng 5, 1983(1983-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 2 0(1) 22x20px Nam Định
24 TV Nguyễn Minh Chuyên 11 tháng 9, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 2 0(0) 22x20px TMN Cảng Sài Gòn
25 TV Mai Tiến Thành 16 tháng 3, 1986(1986-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 2 0(1) 22x20px Halida Thanh Hóa
- TV Nguyễn Hoàng Thương 2 0(0) 22x20px Gạch Đồng Tâm Long An
Tiền đạo
9 Lê Công Vinh 12 tháng 10, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 6 0(2) 22x20px Pjico Sông Lam Nghệ An
10 Đặng Phương Nam 2 0(0) 22x20px Thể Công
17 Phan Thanh Bình 1 tháng 11, 1986(1986-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 7 0(4) 22x20px Đồng Tháp
18 Đặng Văn Thành 3 0(0) 22x20px Hải Phòng
19 Nguyễn Anh Đức 25 tháng 1, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 7 0(0) 22x20px Bình Dương

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Đội tuyển quốc gia (giải VTV-T&T, giải Nhà Vua Thái Lan)
Đội tuyển U20 quốc gia (giải U20 Đông Nam Á)
Đội tuyển U17 quốc gia (giải U17 Đông Nam Á)
Đội tuyển quốc gia nữ

Năm 2007Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
Thủ môn
- TM Bùi Quang Huy 24 tháng 7, 1982(1982-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 4 0(0) 22x20px ĐPM Nam Định
- TM Dương Hồng Sơn 20 tháng 1, 1982(1982-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 9 0(0) 22x20px TCDK Sông Lam Nghệ An
Hậu vệ
- HV Huỳnh Quang Thanh 4 tháng 6, 1984(1984-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 10 0(1) 22x20px Becamex Bình Dương
- HV Vũ Như Thành 28 tháng 8, 1981(1981-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 13 0(0) 22x20px Becamex Bình Dương
- HV Nguyễn Huy Hoàng 4 tháng 1, 1981(1981-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 12 0(0) 22x20px TCDK Sông Lam Nghệ An
- HV Nguyễn Văn Biển 5 0(2) 22x20px ĐPM Nam Định
- HV Phùng Văn Nhiên 23 tháng 11, 1982(1982-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 11 0(0) 22x20px ĐPM Nam Định
- HV Nguyễn Minh Đức 1 0(0) 22x20px TCDK Sông Lam Nghệ An
- HV Châu Phong Hòa 1 tháng 1, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 3 0(0) 22x20px Đồng Tháp
- HV Đoàn Việt Cường 1 tháng 1, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 3 0(0) 22x20px Đồng Tháp
- HV Nguyễn Thành Long Giang 1 0(0) 22x20px Tiền Giang
Tiền vệ
- TV Phạm Hùng Dũng 8 tháng 9, 1978(1978-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 2 0(0) 22x20px Đà Nẵng
- TV Lê Tấn Tài 26 tháng 3, 1984(1984-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 13 0(0) 22x20px Khatoco Khánh Hòa
- TV Nguyễn Minh Phương 5 tháng 7, 1980(1980-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 12 0(0) 22x20px Đồng Tâm Long An
- TV Lê Hồng Minh 15 tháng 9, 1978(1978-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 5 0(0) 22x20px Đà Nẵng
- TV Trần Đức Dương 2 tháng 5, 1983(1983-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 7 0(1) 22x20px ĐPM Nam Định
- TV Thạch Bảo Khanh 25 tháng 4, 1979(1979-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 4 0(0) 22x20px Thể Công
- TV Nguyễn Vũ Phong 18 tháng 12, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 10 0(0) 22x20px Becamex Bình Dương
- TV Nguyễn Hữu Thắng 3 0(0) 22x20px Becamex Bình Dương
- TV Mai Tiến Thành 16 tháng 3, 1986(1986-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 4 0(1) 22x20px Halida Thanh Hóa
- TV Nguyễn Minh Chuyên 11 tháng 9, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 5 0(0) 22x20px TMN Cảng Sài Gòn
- TV Phùng Công Minh 8 tháng 3, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 4 0(0) 22x20px Becamex Bình Dương
- TV Phan Văn Tài Em 23 tháng 4, 1982(1982-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 6 0(0) 22x20px Đồng Tâm Long An
- TV Trần Trường Giang 1 0(0) 22x20px Becamex Bình Dương
Tiền đạo
- Phan Thanh Bình 1 tháng 11, 1986(1986-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 13 0(6) 22x20px Đồng Tháp
- Lê Công Vinh 12 tháng 10, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 13 0(7) 22x20px TCDK Sông Lam Nghệ An
- Đặng Phương Nam 2 0(0) 22x20px Thể Công
- Đặng Văn Thành 1 0(0) 22x20px Hải Phòng
- Nguyễn Anh Đức 25 tháng 1, 1985(1985-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 6 0(2) 22x20px Becamex Bình Dương
- Nguyễn Phúc Hiệp 3 tháng 6, 1988(1988-Template:Pad2digit-Template:Pad2digit) 2 0(0) 22x20px Tiền Giang

Cúp bóng đá châu Á 2007Edit

Nguồn: VFF.org.vn

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Đội tuyển quốc gia (AFF Cup 2007, Cúp Châu Á 2007, vòng loại World Cup 2010)
Đội tuyển Olympic quốc gia (vòng loại Olympic châu Á 2008, Agribank Cup 2007, Cúp Đông Nam Á 2007)
Đội tuyển U20 quốc gia (giải U20 Đông Nam Á)
Đội tuyển U19 quốc gia (vòng loại U19 châu Á)
Đội tuyển U17 quốc gia (giải U17 Đông Nam Á)
Đội tuyển quốc gia nữ (vòng loại Olympic 2008, giải Đông Nam Á 2007)

Năm 2008Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Huấn luyện viên trưởng: 22x20px|border |Cờ của Bồ Đào Nha|link=Bồ Đào Nha Henrique Calisto

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
Thủ môn
- TM Dương Hồng Sơn 20 tháng 11, 1982 12 (0) 22x20px T&T Hà Nội
- TM Phan Văn Santos 30 tháng 09, 1977 05 (0) 22x20px Đồng Tâm Long An
Hậu vệ
- HV Huỳnh Quang Thanh 04 tháng 06, 1984 17 (1) 22x20px Becamex Bình Dương
- HV Lê Phước Tứ 15 tháng 04, 1984 15 (0) 22x20px Thể Công
- HV Vũ Như Thành 28 tháng 08, 1981 11 (0) 22x20px Becamex Bình Dương
- HV Nguyễn Minh Đức 14 tháng 09, 1983 11 (0) 22x20px TCDK Sông Lam Nghệ An
- HV Đoàn Việt Cường 03 tháng 06, 1985 09 (0) 22x20px Cao su Đồng Tháp
- HV Lê Quang Cường 02 tháng 01, 1983 05 (0) 22x20px SHB Đà Nẵng
- HV Đào Văn Phong 04 (0) 22x20px Khatoco Khánh Hòa
- HV Phùng Văn Nhiên 23 tháng 11, 1982 04 (0) 22x20px Hoàng Anh Gia Lai
- HV Trần Chí Công 03 (0) 22x20px Hancofood Cần Thơ
- HV Nguyễn Hoàng Vương 02 (0) 22x20px Becamex Bình Dương
- HV Nguyễn Anh Tuấn 01 (0) 22x20px Thể Công
- HV Nguyễn Văn Biển 01 (0) 22x20px ĐPM Nam Định
- HV Mai Xuân Hợp 01 (0) 22x20px XMCT Thanh Hóa
Tiền vệ
- TV Phạm Thành Lương 10 tháng 09, 1988 15 (2) 22x20px Hà Nội ACB
- TV Nguyễn Minh Phương 05 tháng 07, 1980 15 (2) 22x20px Đồng Tâm Long An
- TV Phan Văn Tài Em 23 tháng 04, 1982 15 (1) 22x20px Đồng Tâm Long An
- TV Lê Tấn Tài 04 tháng 01, 1984 13 (0) 22x20px Khatoco Khánh Hòa
- TV Thạch Bảo Khanh 25 tháng 04, 1979 12 (0) 22x20px Thể Công
- TV Nguyễn Minh Châu 09 tháng 01, 1985 12 (0) 22x20px Xi măng Hải Phòng
- TV Nguyễn Vũ Phong 06 tháng 02, 1985 11 (4) 22x20px Becamex Bình Dương
- TV Trần Trường Giang 01 tháng 11, 1976 04 (0) 22x20px Becamex Bình Dương
- TV Trần Đức Dương 02 tháng 05, 1983 01 (0) 22x20px ĐPM Nam Định
- TV Phùng Công Minh 08 tháng 03, 1985 01 (0) 22x20px Becamex Bình Dương
Tiền đạo
- Nguyễn Việt Thắng 13 tháng 09, 1981 17 (3) 22x20px Đồng Tâm Long An
- Lê Công Vinh 10 tháng 12, 1985 16 (6) 22x20px TCDK Sông Lam Nghệ An
22x20px T&T Hà Nội
- Nguyễn Quang Hải 01 tháng 11, 1985 10 (1) 22x20px Khatoco Khánh Hòa
- Phan Thanh Bình 01 tháng 11, 1986 05 (1) 22x20px Cao su Đồng Tháp
- Nguyễn Ngọc Thanh 04 (0) 22x20px Xi măng Hải Phòng

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2008Edit

Nguồn: VnExpress.Net

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Đội tuyển quốc gia (Cúp Bóng Đá TP. Hồ Chí Minh 2008, T&T Cup 2008, AFF Suzuki Cup 2008)
Đội tuyển Olympic Việt Nam
Đội tuyển U-20
Đội tuyển U-19
Đội tuyển U-17
Đội tuyển quốc gia nữ

Năm 2009Edit

  • Cập nhật ngày 02 tháng 12 năm 2009.

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Huấn luyện viên trưởng: 22x20px|border |Cờ của Bồ Đào Nha|link=Bồ Đào Nha Henrique Calisto

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
Thủ môn
- TM Đinh Hoàng La 20 tháng 10, 1979 02 (0) 22x20px XM The Vissai Ninh Bình
- TM Dương Hồng Sơn 20 tháng 11, 1982 05 (0) 22x20px T&T Hà Nội
- TM Trần Đức Cường 20 tháng 05, 1985 01 (0) 22x20px SHB Đà Nẵng
- TM Bùi Tấn Trường 19 tháng 02, 1986 01 (0) 22x20px TĐCS Đồng Tháp
Hậu vệ
- HV Lê Phước Tứ 15 tháng 04, 1984 06 (0) 22x20px Thể Công
- HV Nguyễn Minh Đức 14 tháng 09, 1983 08 (0) 22x20px Sông Lam Nghệ An
22x20px Xi măng Hải Phòng
- HV Huỳnh Quang Thanh 04 tháng 06, 1984 03 (0) 22x20px Becamex Bình Dương
- HV Vũ Như Thành 28 tháng 08, 1981 08 (1) 22x20px Becamex Bình Dương
- HV Đoàn Việt Cường 03 tháng 06, 1985 08 (0) 22x20px TĐCS Đồng Tháp
22x20px Hoàng Anh Gia Lai
- HV Trần Văn Học 1987 02 (0) 22x20px SHB Đà Nẵng
- HV Chu Ngọc Anh 09 tháng 01, 1989 02 (0) 22x20px GM Mikado Nam Định
- HV Trương Đình Luật 1983 04 (0) 22x20px Quân khu 4
- HV Đào Văn Phong 1984 03 (0) 22x20px Khatoco Khánh Hoà
- HV Võ Hoàng Quảng 02 tháng 05, 1987 03 (0) 22x20px T&T Hà Nội
Tiền vệ
- TV Lê Tấn Tài 04 tháng 01, 1984 07 (0) 22x20px Khatoco Khánh Hòa
- TV Nguyễn Minh Châu 09 tháng 01, 1985 07 (0) 22x20px Xi măng Hải Phòng
- TV Nguyễn Vũ Phong 06 tháng 02, 1985 05 (2) 22x20px Becamex Bình Dương
- TV Nguyễn Minh Phương 05 tháng 07, 1980 06 (1) 22x20px Đồng Tâm Long An
- TV Phan Văn Tài Em 23 tháng 04, 1982 02 (0) 22x20px Đồng Tâm Long An
- TV Phạm Thành Lương 10 tháng 09, 1988 06 (0) 22x20px Hà Nội ACB
- TV Đinh Hoàng Max 06 tháng 06, 1986 02 (0) 22x20px XM The Vissai Ninh Bình
- TV Nguyễn Trọng Hoàng 14 tháng 04, 1989 05 (1) 22x20px Sông Lam Nghệ An
- TV Trần Duy Quang 1978 03 (0) 22x20px Hoàng Anh Gia Lai
- TV Nguyễn Thái Dương 10 tháng 12, 1988 01 (0) 22x20px Hoàng Anh Gia Lai
- TV Vũ Anh Tuấn 1987 01 (0) 22x20px TĐCS Đồng Tháp
- TV Phan Thanh Hưng 14 tháng 1, 1987 03 (0) 22x20px SHB Đà Nẵng
Tiền đạo
- Nguyễn Việt Thắng 13 tháng 09, 1981 09 (0) 22x20px Đồng Tâm Long An
- Nguyễn Quang Hải 01 tháng 11, 1985 08 (3) 22x20px Khatoco Khánh Hòa
- Lê Công Vinh 10 tháng 12, 1985 04 (1) 22x20px Leixões SC
22x20px T&T Hà Nội
- Phan Thanh Bình 01 tháng 11, 1986 02 (0) 22x20px Hoàng Anh Gia Lai
- Huỳnh Kesley Alves 11 tháng 11, 1980 01 (0) 22x20px Becamex Bình Dương
- Lê Sỹ Mạnh 03 (0) 22x20px XM The Vissai Ninh Bình
- Trần Mạnh Dũng 09 tháng 03, 1990 01 (0) 22x20px GM Mikado Nam Định

Cầu thủ được sử dụng từng trậnEdit

 22x20px|border |Cờ của Lebanon|link=Lebanon
14/01
22x20px|border |Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|link=Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
21/01
22x20px|border |Cờ của Hy Lạp|link=Hy Lạp
14/05
22x20px|border |Cờ của Kuwait|link=Kuwait
31/05
22x20px|border |Cờ của Turkmenistan|link=Turkmenistan
20/10
22x20px|border |Cờ của Hàn Quốc|link=Hàn Quốc
22/10
22x20px|border |Cờ của Singapore|link=Singapore
24/10
22x20px|border |Cờ của Syria|link=Syria
14/11
22x20px|border |Cờ của Syria|link=Syria
18/11
Tổng
cộng
Thủ môn
Dương Hồng Sơn 15px15px15px15px15px5
Đinh Hoàng La 15px 15px 2
Trần Đức Cường 15px 1
Bùi Tấn Trường 15px 1
Hậu vệ
Nguyễn Minh Đức 15px 15px 15px 15px 15px 15px 15px 15px 8
Vũ Như Thành 15px 15px 15px 15px15px15px15px15px8
Đoàn Việt Cường 15px 15px 15px 15px 15px 15px15px15px8
Lê Tấn Tài 15px 15px 15px 15px 15px 15px 15px 7
Lê Phước Tứ 15px 15px 15px 15px 15px 15px 6
Trương Đình Luật 15px 15px 15px 15px 4
Huỳnh Quang Thanh 15px 15px 15px 3
Đào Văn Phong 15px 15px 15px 3
Chu Ngọc Anh 15px 15px 2
Trần Văn Học 15px 15px 2
Võ Hoàng Quãng 15px 15px 2
Tiền vệ
Nguyễn Minh Châu 15px 15px 15px 15px 15px 15px 15px 7
Nguyễn Minh Phương 15px 15px 15px 15px 15px 15px 6
Phạm Thành Lương 15px 15px 15px 15px 15px 15px 6
Nguyễn Vũ Phong 15px 15px 15px 15px 15px 5
Nguyễn Trọng Hoàng 15px 15px 15px 15px 15px 5
Trần Duy Quang 15px 15px 15px3
Phan Thanh Hưng 15px 15px 15px 3
Phan Văn Tài Em 15px 15px 2
Đinh Hoàng Max 15px 15px 2
Vũ Anh Tuấn 15px 1
Nguyễn Thái Dương 15px 1
Tiền đạo
Nguyễn Việt Thắng 15px 15px 15px 15px 15px 15px 15px 15px 15px 9
Nguyễn Quang Hải 15px 15px 15px 15px 15px 15px 15px15px 8
Lê Công Vinh 15px 15px 15px 15px 4
Lê Sỹ Mạnh 15px 15px 15px 3
Phan Thanh Bình 15px 15px 2
Huỳnh Kesley Alves 15px 1
Trần Mạnh Dũng 15px 1

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Đội tuyển quốc gia (vòng loại Asian Cup 2011, Cúp TP.HCM 2009)
Đội tuyển U23 quốc gia (VFF-Smartdoor Cup 2009, SEA Games 25)
Đội tuyển U21 quốc gia (giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2009)
Đội tuyển U19 quốc gia (giải vô địch bóng đá U19 Đông Nam Á 2009, giải Tiền SEAGames, giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2009, vòng loại U19 Châu Á 2010)
Đội tuyển U16 quốc gia (vòng loại U16 Châu Á 2010)
Đội tuyển quốc gia Futsal (giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á 2009, đại hội Thể thao trong nhà châu Á 2009)
Đội tuyển quốc gia nữ (vòng loại Asian Cup 2010, giải Tiền SEAGames 25 - TKV 2009, SEA Games 25
Đội tuyển U19 quốc gia nữ (giải vô địch bóng đá U19 nữ châu Á 2009)
Đội tuyển U-16 quốc gia nữ (giải U16 nữ Đông Nam Á 2009)
Đội tuyển Futsal quốc gia nữ (đại hội Thể thao trong nhà châu Á 2009)

Năm 2010Edit

Cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc giaEdit

Cầu thủ được sử dụng từng trậnEdit

 22x20px|border |Cờ của Lebanon|link=Lebanon
06/01
22x20px|border |Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|link=Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
17/01
22x20px|border |Cờ của Đức|link=Đức
12/05
Tổng
cộng
Thủ môn
Trần Đức Cường 15px 1
Bùi Quang Huy15px 1
Dương Hồng Sơn15px1
Bùi Tấn Trường15px1
Hậu vệ
Vũ Như Thành15px15px15px3
Trương Đình Luật 15px15px15px3
Trần Đình Đồng 15px15px 15px 3
Lê Phước Tứ15px15px2
Đoàn Việt Cường15px 15px 2
Nguyễn Minh Đức15px 1
Nguyễn Hồng Tiến15px 1
Tiền vệ
Phạm Thành Lương15px 15px15px3
Nguyễn Trọng Hoàng15px 15px15px3
Lê Tấn Tài15px15px2
Nguyễn Minh Phương15px15px2
Trần Duy Quang15px15px2
Phan Thanh Hưng15px15px2
Nguyễn Vũ Phong15px1
Nguyễn Minh Châu15px 1
Cao Sỹ Cường15px 1
Lương Văn Được Em15px 1
Tiền đạo
Nguyễn Việt Thắng15px 15px 15px3
Lê Công Vinh15px 1
Nguyễn Quang Hải15px 1
Lê Sỹ Mạnh15px 1

Cầu thủ ghi được bàn thắngEdit

Đội tuyển quốc gia (vòng loại Asian Cup 2011)
Đội tuyển U-23 quốc gia
Đội tuyển U-21 quốc gia
Đội tuyển U-19 quốc gia
Đội tuyển U-16 quốc gia
Đội tuyển Futsal quốc gia (vòng loại Futsal Châu Á 2010, AFF Futsal 2010, AFC Futsal 2010)
Đội tuyển quốc gia nữ (Cúp bóng đá nữ châu Á 2010)
Đội tuyển U-19 nữ
Đội tuyển U-16 nữ
Đội tuyển Futsal nữ


Chú thíchEdit

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.